轻风 qīng fēng
volume volume

Từ hán việt: 【khinh phong】

Đọc nhanh: 轻风 (khinh phong). Ý nghĩa là: gió nhẹ, gio nhẹ.

Ý Nghĩa của "轻风" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轻风 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gió nhẹ

breeze

✪ 2. gio nhẹ

light wind

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轻风

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 歌声 gēshēng 轻 qīng 于 yú 风声 fēngshēng

    - Giọng hát của cô ấy nhẹ hơn tiếng gió.

  • volume volume

    - 谷穗 gǔsuì 儿 ér 在 zài 风中 fēngzhōng 轻轻 qīngqīng 摇曳 yáoyè

    - Bông kê trong gió nhẹ nhàng lay động.

  • volume volume

    - 棉铃 miánlíng 在 zài 风中 fēngzhōng 轻轻 qīngqīng 摇 yáo

    - Quả bông non rung nhẹ trong gió.

  • volume volume

    - 重男轻女 zhòngnánqīngnǚ 的 de 传统 chuántǒng 风气 fēngqì 在 zài 亚洲 yàzhōu 根深蒂固 gēnshēndìgù , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 农村 nóngcūn 地区 dìqū

    - Truyền thống trọng nam khinh nữ đã ăn sâu vào trong gốc rễ của người châu Á, nhất là các vùng nông thôn.

  • volume volume

    - 伴随 bànsuí 着 zhe 风声 fēngshēng , 窗户 chuānghu 轻轻 qīngqīng 摇动 yáodòng

    - Cùng với tiếng gió, cửa sổ khẽ rung chuyển.

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 上 shàng 出现 chūxiàn 了 le 一位 yīwèi 风度翩翩 fēngdùpiānpiān 的 de 年轻人 niánqīngrén

    - Một chàng trai trẻ đẹp trai , phong độ ngời ngời xuất hiện trên sân khấu.

  • volume volume

    - 绪风 xùfēng 在 zài 树林 shùlín 中 zhōng 轻轻 qīngqīng 吹拂 chuīfú

    - Gió thừa nhẹ nhàng thổi qua khu rừng.

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 在 zài 微风 wēifēng 中 zhōng 轻轻 qīngqīng 飘散 piāosàn 开来 kāilái

    - Khói hương nhẹ nhàng tan trong gió nhẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao