轻抚 qīng fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khinh phủ】

Đọc nhanh: 轻抚 (khinh phủ). Ý nghĩa là: để vuốt ve, vuốt nhẹ.

Ý Nghĩa của "轻抚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轻抚 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để vuốt ve

to caress

✪ 2. vuốt nhẹ

to stroke lightly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轻抚

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻 qīngqīng 抚弄 fǔnòng 着 zhe 猫 māo

    - Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve con mèo.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō 着 zhe 马 mǎ 的 de 髦 máo

    - Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve bờm của con ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 捧起 pěngqǐ 小猫 xiǎomāo 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō

    - Anh ấy nâng chú mèo con lên vuốt ve nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō 着 zhe 小猫 xiǎomāo 的 de 背 bèi

    - Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve lưng chú mèo con.

  • volume volume

    - 乌能 wūnéng 轻言 qīngyán 就 jiù 放弃 fàngqì 之 zhī

    - Sao có thể dễ dàng từ bỏ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 抛头露面 pāotóulòumiàn

    - Đừng dễ dàng công khai trước mặt mọi người.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 很多 hěnduō 年轻人 niánqīngrén 都 dōu 喜欢 xǐhuan 五月天 wǔyuètiān

    - Ở TQ rất nhiều người trẻ thích ngũ nguyệt thiên

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 对答 duìdá 轻松自如 qīngsōngzìrú

    - Hai người đối đáp thoải mái tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao