轻慢 qīngmàn
volume volume

Từ hán việt: 【khinh mạn】

Đọc nhanh: 轻慢 (khinh mạn). Ý nghĩa là: ngạo mạn; khinh mạn, xếch mé, bất kính.

Ý Nghĩa của "轻慢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ngạo mạn; khinh mạn

对人不敬重,态度傲慢

✪ 2. xếch mé

(言行) 轻率任意, 毫无顾忌

✪ 3. bất kính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轻慢

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 慢 màn , 只怕 zhǐpà 站 zhàn

    - Không sợ chậm, chỉ sợ dừng lại.

  • volume volume

    - 不 bù 轻信 qīngxìn 口供 kǒugòng

    - không dễ tin vào lời khai.

  • volume volume

    - 且慢 qiěmàn , 听 tīng 我 wǒ 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 移 yí 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Đừng có dễ dàng thay đổi lập trường.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 相信 xiāngxìn 别人 biérén

    - Đừng dễ dàng tin người khác.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻视 qīngshì 老年 lǎonián 的 de 作用 zuòyòng 、 姜桂余辛 jiāngguìyúxīn 、 老当益壮 lǎodāngyìzhuàng 呢 ne

    - Đừng xem thường năng lực của tuổi già, gừng càng già càng cay đó

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 对答 duìdá 轻松自如 qīngsōngzìrú

    - Hai người đối đáp thoải mái tự nhiên.

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 在 zài 微风 wēifēng 中 zhōng 轻轻 qīngqīng 飘散 piāosàn 开来 kāilái

    - Khói hương nhẹ nhàng tan trong gió nhẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao