轸恤 zhěn xù
volume volume

Từ hán việt: 【chẩn tuất】

Đọc nhanh: 轸恤 (chẩn tuất). Ý nghĩa là: Thương xót..

Ý Nghĩa của "轸恤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轸恤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thương xót.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轸恤

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 对 duì 家属 jiāshǔ 进行 jìnxíng 了 le 抚恤 fǔxù

    - Chính phủ đã thăm và hỏi trợ cấp cho gia đình.

  • volume volume

    - 请 qǐng 体恤 tǐxù 他 tā 工作 gōngzuò 的 de 辛苦 xīnkǔ

    - Hãy hiểu cho sự vất vả trong công việc của anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 常常 chángcháng 表现 biǎoxiàn 恤意 xùyì

    - Cô ấy thường thể hiện lòng thương xót.

  • volume volume

    - 轸 zhěn 怀 huái

    - đau xót và nhớ tiếc

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 增加 zēngjiā 恤助 xùzhù 力度 lìdù

    - Chính phủ tăng cường hỗ trợ cứu trợ.

  • - 秋天 qiūtiān 穿 chuān 长袖 chángxiù T恤 Txù 刚刚 gānggang 好 hǎo , 不冷 bùlěng 也 yě 不 bù 热 rè

    - Mặc áo phông dài tay vào mùa thu là vừa, không lạnh cũng không nóng.

  • - 这件 zhèjiàn 长袖 chángxiù T恤 Txù 的 de 设计 shèjì 很 hěn 时尚 shíshàng , 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan

    - Thiết kế của chiếc áo phông dài tay này rất thời trang, tôi rất thích.

  • - 无袖 wúxiù T恤 Txù 适合 shìhé 运动 yùndòng 或 huò 在家 zàijiā 穿 chuān , 特别 tèbié 方便 fāngbiàn

    - Áo sát nách phù hợp để tập thể thao hoặc mặc ở nhà, rất tiện lợi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tuất
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHBT (心竹月廿)
    • Bảng mã:U+6064
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 轸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhěn
    • Âm hán việt: Chẩn
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQOHH (大手人竹竹)
    • Bảng mã:U+8F78
    • Tần suất sử dụng:Thấp