抚恤 fǔxù
volume volume

Từ hán việt: 【phủ tuất】

Đọc nhanh: 抚恤 (phủ tuất). Ý nghĩa là: cứu trợ; an ủi chăm sóc (cho thân nhân những người bị chết hoặc bị thương vì công việc chung).

Ý Nghĩa của "抚恤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抚恤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứu trợ; an ủi chăm sóc (cho thân nhân những người bị chết hoặc bị thương vì công việc chung)

(国家或组织) 对因公受伤或致残的人员,或因公牺牲以及病故的人员的家属进行安慰并给以物质帮助

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抚恤

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 伤者 shāngzhě 十分 shífēn 恤怜 xùlián

    - Anh ấy rất thương xót người bị thương.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō 着 zhe 马 mǎ 的 de 髦 máo

    - Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve bờm của con ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 琴弦 qínxián

    - Anh vuốt dây đàn một cách chậm rãi.

  • volume volume

    - 优抚工作 yōufǔgōngzuò 暂 zàn 照旧 zhàojiù 案 àn 办理 bànlǐ

    - công tác chăm sóc người già tạm thời làm như trước đây.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 对 duì 家属 jiāshǔ 进行 jìnxíng 了 le 抚恤 fǔxù

    - Chính phủ đã thăm và hỏi trợ cấp cho gia đình.

  • volume volume

    - 体恤 tǐxù 孤寡老人 gūguǎlǎorén

    - chăm sóc người già cô đơn.

  • - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de T恤 Txù , 显得 xiǎnde 很 hěn 简单 jiǎndān 干净 gānjìng

    - Anh ấy mặc một chiếc áo phông trắng, trông rất đơn giản và sạch sẽ.

  • - 这件 zhèjiàn 长袖 chángxiù T恤 Txù 的 de 设计 shèjì 很 hěn 时尚 shíshàng , 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan

    - Thiết kế của chiếc áo phông dài tay này rất thời trang, tôi rất thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tuất
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHBT (心竹月廿)
    • Bảng mã:U+6064
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao