软木塞 ruǎnmù sāi
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn mộc tắc】

Đọc nhanh: 软木塞 (nhuyễn mộc tắc). Ý nghĩa là: nút bần. Ví dụ : - 要碎是要握住软木塞别让它飞出来 Bí quyết là bạn phải giữ nút chai đừng để nó bay ra ngoài

Ý Nghĩa của "软木塞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软木塞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nút bần

cork

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要 yào 碎 suì 是 shì 要 yào 握住 wòzhù 软木塞 ruǎnmùsāi 别 bié 让 ràng 它 tā 飞 fēi 出来 chūlái

    - Bí quyết là bạn phải giữ nút chai đừng để nó bay ra ngoài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软木塞

  • volume volume

    - 松木 sōngmù 是 shì 软木 ruǎnmù , 柚木 yóumù 是 shì 硬木 yìngmù

    - 松木 là gỗ mềm, còn cỏ gỗ là gỗ cứng.

  • volume volume

    - 软木塞 ruǎnmùsāi

    - nút bần.

  • volume volume

    - 海南 hǎinán 不比 bùbǐ 塞北 sàiběi , 一年四季 yīniánsìjì 树木 shùmù 葱茏 cōnglóng , 花果 huāguǒ 飘香 piāoxiāng

    - Hải Nam không được như Tái Bắc, quanh năm bốn mùa cây cối xanh tốt, hoa trái toả hương

  • volume volume

    - 木塞 mùsāi 儿断 érduàn 了 le 怎么办 zěnmebàn ?

    - Cái nút chai bằng gỗ gãy rồi, làm sao bây giờ?

  • volume volume

    - 专攻 zhuāngōng 他 tā 的 de 软肋 ruǎnlèi

    - Đi cho phần mềm dưới bụng!

  • volume volume

    - 下 xià 一位 yīwèi 名媛 míngyuàn 是 shì 塞吉 sāijí · 思朋斯 sīpéngsī

    - Người ra mắt tiếp theo của chúng tôi là Sage Spence.

  • volume volume

    - 木绵 mùmián 枕头 zhěntou 很 hěn 软和 ruǎnhuo

    - Gối bông mềm mại.

  • volume volume

    - 要 yào 碎 suì 是 shì 要 yào 握住 wòzhù 软木塞 ruǎnmùsāi 别 bié 让 ràng 它 tā 飞 fēi 出来 chūlái

    - Bí quyết là bạn phải giữ nút chai đừng để nó bay ra ngoài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao