软发 ruǎn fā
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn phát】

Đọc nhanh: 软发 (nhuyễn phát). Ý nghĩa là: tóc mượt.

Ý Nghĩa của "软发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tóc mượt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软发

  • volume volume

    - 两腿 liǎngtuǐ 发软 fāruǎn

    - Hai chân mềm nhũn cả ra.

  • volume volume

    - 腿子 tuǐzǐ 发软 fāruǎn

    - chân yếu

  • volume volume

    - 糸 mì 如 rú 发丝 fàsī 般 bān 柔软 róuruǎn

    - Sợi tơ như sợi tóc mềm mại.

  • volume volume

    - 她 tā 谈 tán 的 de 是 shì 计算机软件 jìsuànjīruǎnjiàn 的 de 开发 kāifā 问题 wèntí

    - Cô ấy đang nói về vấn đề phát triển phần mềm máy tính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 全身 quánshēn 发软 fāruǎn , 什么 shénme 都 dōu 不想 bùxiǎng 做 zuò

    - Cả người tôi rũ rượi ra, cái gì cũng không muốn làm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 头发丝 tóufàsī 很 hěn 柔软 róuruǎn

    - Sợi tóc của cô ấy rất mềm mại.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 共享软件 gòngxiǎngruǎnjiàn 开发者 kāifāzhě 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 这个 zhègè 技巧 jìqiǎo , 但 dàn 这 zhè 远远不够 yuǎnyuǎnbùgòu

    - Nhiều nhà phát triển phần mềm chia sẻ đã thành thạo thủ thuật này, nhưng vẫn chưa đủ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 研发 yánfā 了 le 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Họ đã thành công trong việc nghiên cứu và phát triển phần mềm mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao