轮廓度 lúnkuò dù
volume volume

Từ hán việt: 【luân khuếch độ】

Đọc nhanh: 轮廓度 (luân khuếch độ). Ý nghĩa là: Độ cong vênh. Ví dụ : - 轮廓度改善品 Hàng cải tiến cong vênh

Ý Nghĩa của "轮廓度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轮廓度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Độ cong vênh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 轮廓 lúnkuò 度 dù 改善 gǎishàn 品 pǐn

    - Hàng cải tiến cong vênh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轮廓度

  • volume volume

    - 轮廓 lúnkuò 度 dù 改善 gǎishàn 品 pǐn

    - Hàng cải tiến cong vênh

  • volume volume

    - 他 tā 速度 sùdù 地 dì 勾勒 gōulè 出 chū 人物 rénwù 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy nhanh chóng phác thảo ra hình dáng của nhân vật.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 铅笔 qiānbǐ 勾出 gōuchū 小猫 xiǎomāo 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy dùng bút chì phác thảo ra hình dáng của chú mèo con.

  • volume volume

    - 云朵 yúnduǒ 的 de 轮廓 lúnkuò 变幻无穷 biànhuànwúqióng

    - Hình dáng của đám mây thay đổi không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 讲述 jiǎngshù 了 le 故事 gùshì 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy kể cho chúng tôi khái quát câu chuyện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 知道 zhīdào 个 gè 轮廓 lúnkuò , 详情 xiángqíng 并 bìng 不 bù 清楚 qīngchu

    - tôi chỉ biết khái quát thôi, chứ còn chi tiết thì hoàn toàn không được rõ.

  • volume volume

    - 喷射机 pēnshèjī 的 de 黑色 hēisè 轮廓 lúnkuò 在 zài 雾 wù 中 zhōng 隐隐 yǐnyǐn 显现 xiǎnxiàn

    - Hình dáng màu đen của máy phun nước hiện lên mờ mịt trong sương mù.

  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 只 zhǐ 给出 gěichū 了 le 问题 wèntí 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Bài văn chỉ đưa ra khái quát của vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 廓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+10 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoác , Khuếch
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IYDL (戈卜木中)
    • Bảng mã:U+5ED3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao