转门 zhuǎn mén
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển môn】

Đọc nhanh: 转门 (chuyển môn). Ý nghĩa là: cửa quay; cửa xoay.

Ý Nghĩa của "转门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cửa quay; cửa xoay

门扇能旋转的门,由几扇门扇连在中间的一个转轴上构成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转门

  • volume volume

    - 热门 rèmén 转业 zhuǎnyè

    - Chuyên ngành hot.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 敲门声 qiāoménshēng 把 bǎ 他 tā 从 cóng 睡梦中 shuìmèngzhōng 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh mộng.

  • volume volume

    - 进来 jìnlái 的 de 时候 shíhou 他 tā 的 de 脚趾头 jiǎozhǐtou 踢 tī 到 dào 了 le 旋转门 xuánzhuànmén

    - Kiễng chân lên cánh cửa xoay trên đường vào.

  • volume volume

    - 下 xià 招牌 zhāopai 店铺 diànpù 关门 guānmén

    - Hạ xuống biển hiệu quán đóng cửa.

  • volume volume

    - 旋转 xuánzhuǎn 的 de 门 mén 开关 kāiguān 方便 fāngbiàn

    - Cánh cửa quay dễ dàng mở.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 家庭 jiātíng 医师 yīshī 将 jiāng 他 tā 转介 zhuǎnjiè 给 gěi 专门 zhuānmén 医师 yīshī

    - Bác sĩ gia đình của anh ấy đã giới thiệu anh ấy đến một bác sĩ chuyên khoa.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • - 请 qǐng 小心 xiǎoxīn 转动 zhuàndòng 门把手 ménbàshǒu , 它 tā 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 松 sōng

    - Hãy cẩn thận xoay tay nắm cửa, nó có thể hơi lỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao