转眼便忘 zhuǎnyǎn biàn wàng
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển nhãn tiện vong】

Đọc nhanh: 转眼便忘 (chuyển nhãn tiện vong). Ý nghĩa là: mắt không thấy tim không nhớ (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "转眼便忘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转眼便忘 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắt không thấy tim không nhớ (thành ngữ)

what the eye doesn't see the heart doesn't miss (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转眼便忘

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 说 shuō 了 le 两个 liǎnggè 字 zì , 话 huà 便 biàn 哽塞 gěngsè 在 zài 嗓子眼儿 sǎngziyǎner 里 lǐ 了 le

    - cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

  • volume volume

    - 宾主 bīnzhǔ 寒暄 hánxuān 了 le 一阵 yīzhèn , 便 biàn 转入 zhuǎnrù 正题 zhèngtí

    - chủ khách hàn huyên một lúc, thì chuyển vào chủ đề chính.

  • volume volume

    - 她 tā 转过身 zhuǎnguòshēn , 急速 jísù 地用 dìyòng 手绢 shǒujuàn 角抹 jiǎomǒ 去 qù 眼泪 yǎnlèi

    - Cô ấy quay người đi, nhanh chóng lấy khăn tay lau đi nước mắt

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • volume volume

    - 日子 rìzi 过得 guòdé 飞快 fēikuài , 转眼 zhuǎnyǎn 又 yòu 是 shì 一年 yīnián

    - ngày tháng qua nhanh, mới đó mà đã một năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 身后 shēnhòu 有 yǒu 响声 xiǎngshēng , 便 biàn 转过身 zhuǎnguòshēn 来 lái

    - Anh ấy nghe thấy tiếng động phía sau mình, liền quay người lại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 转向 zhuǎnxiàng 了 le 窗外 chuāngwài

    - Ánh mắt của anh ấy hướng ra ngoài cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao