转扭 zhuǎn niǔ
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển nữu】

Đọc nhanh: 转扭 (chuyển nữu). Ý nghĩa là: quặn quặn.

Ý Nghĩa của "转扭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转扭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quặn quặn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转扭

  • volume volume

    - 扭转颓势 niǔzhuǎntuíshì

    - xoay chuyển xu hướng suy tàn.

  • volume volume

    - 扭转 niǔzhuǎn 战局 zhànjú

    - xoay chuyển chiến cuộc; thay đổi tình hình chiến tranh.

  • volume volume

    - 扭转 niǔzhuǎn 不利 bùlì 的 de 局面 júmiàn

    - chuyển đổi tình thế bất lợi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 努力 nǔlì 扭转 niǔzhuǎn 了 le 局面 júmiàn

    - Nỗ lực của anh ấy đã thay đổi tình hình.

  • volume volume

    - 她 tā 扭转 niǔzhuǎn 了 le 身体 shēntǐ

    - Cô ấy đã xoay người.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 扭转局势 niǔzhuǎnjúshì

    - Chúng ta cần xoay chuyển tình hình.

  • volume volume

    - 命运 mìngyùn 的 de 扭转 niǔzhuǎn ; 跌宕起伏 diēdàngqǐfú 的 de 故事 gùshì

    - Sự thay đổi vận mệnh; câu chuyện đầy biến động và gợn sóng.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 不断 bùduàn 努力 nǔlì , 他 tā 终于 zhōngyú 也 yě 扭转局面 niǔzhuǎnjúmiàn 并 bìng 克服困难 kèfúkùnnán 了 le

    - Bằng những nỗ lực không ngừng, cuối cùng anh cũng xoay chuyển được tình thế và vượt qua khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao