转学 zhuǎnxué
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển học】

Đọc nhanh: 转学 (chuyển học). Ý nghĩa là: chuyển trường; chuyển học. Ví dụ : - 他因为搬家而决定转学。 Anh ấy chuyển nhà nên đành phải chuyển trường.. - 转学手续需要提前办理。 Thủ tục chuyển trường cần được làm trước.. - 他的父母支持他转学。 Bố mẹ ủng hộ việc anh ấy chuyển trường.

Ý Nghĩa của "转学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

转学 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển trường; chuyển học

学生转往另一个学校学习

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 搬家 bānjiā 而 ér 决定 juédìng 转学 zhuǎnxué

    - Anh ấy chuyển nhà nên đành phải chuyển trường.

  • volume volume

    - 转学 zhuǎnxué 手续 shǒuxù 需要 xūyào 提前 tíqián 办理 bànlǐ

    - Thủ tục chuyển trường cần được làm trước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 父母 fùmǔ 支持 zhīchí 他 tā 转学 zhuǎnxué

    - Bố mẹ ủng hộ việc anh ấy chuyển trường.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转学

  • volume volume

    - 办理 bànlǐ 转学 zhuǎnxué 手续 shǒuxù

    - Thực hiện thủ tục chuyển trường.

  • volume volume

    - 转学 zhuǎnxué 手续 shǒuxù 需要 xūyào 提前 tíqián 办理 bànlǐ

    - Thủ tục chuyển trường cần được làm trước.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume volume

    - 成岩 chéngyán 作用 zuòyòng 在 zài 岩石 yánshí 转化 zhuǎnhuà 过程 guòchéng 中 zhōng 沉积物 chénjīwù 发生 fāshēng 化学 huàxué 和 hé 物理变化 wùlǐbiànhuà 的 de 过程 guòchéng

    - Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 转基因 zhuǎnjīyīn 的 de 病毒学家 bìngdúxuéjiā

    - Một nhà virus học chuyên về GMO.

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 离 lí 学校 xuéxiào 很近 hěnjìn , 一 yī 转弯 zhuǎnwān 儿 ér 就 jiù 到 dào 了 le

    - ở đây gần trường lắm, chỉ rẽ một cái là đến.

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 过得 guòdé 真快 zhēnkuài 转眼间 zhuǎnyǎnjiān 一 yī 学期 xuéqī 又 yòu 快 kuài 结束 jiéshù 了 le

    - Thời gian trôi qua nhanh quá, trong nháy mắt đã kết thúc một học kì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao