轩 xuān
volume volume

Từ hán việt: 【hiên】

Đọc nhanh: 轩 (hiên). Ý nghĩa là: cao, một căn phòng nhỏ hoặc hiên có cửa sổ, xe (có màn che, mui phía trước cao hơn). Ví dụ : - 山峰峻轩入云端。 Núi cao hùng vĩ chọc vào mây.. - 烟囱高轩冒黑烟。 Ống khói cao ngất phun ra khói đen.. - 湖边有座小轩屋。 Bên hồ có một ngôi nhà nhỏ có cửa sổ.

Ý Nghĩa của "轩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轩 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cao

高

Ví dụ:
  • volume volume

    - 山峰 shānfēng 峻 jùn 轩入 xuānrù 云端 yúnduān

    - Núi cao hùng vĩ chọc vào mây.

  • volume volume

    - 烟囱 yāncōng 高轩 gāoxuān 冒 mào 黑烟 hēiyān

    - Ống khói cao ngất phun ra khói đen.

轩 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. một căn phòng nhỏ hoặc hiên có cửa sổ

有窗的廊子或小屋子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 湖边 húbiān 有座 yǒuzuò 小轩 xiǎoxuān 屋 wū

    - Bên hồ có một ngôi nhà nhỏ có cửa sổ.

  • volume volume

    - 庭院 tíngyuàn 深处 shēnchù 一轩 yīxuān 房 fáng

    - Phía sâu trong sân vườn có một căn phòng có cửa sổ.

✪ 2. xe (có màn che, mui phía trước cao hơn)

古代一种有帷幕而前顶较高的车

Ví dụ:
  • volume volume

    - 街头 jiētóu 停着 tíngzhe 一辆 yīliàng 轩车 xuānchē

    - Ở đầu đường có một chiếc xe.

  • volume volume

    - 他 tā 乘坐 chéngzuò 着 zhe 华丽 huálì 轩车 xuānchē

    - Anh ấy đi trên chiếc xe sang trọng có màn che.

✪ 3. cửa sổ; cửa

窗户; 门

Ví dụ:
  • volume volume

    - 轩窗 xuānchuāng 映出 yìngchū 美丽 měilì 景色 jǐngsè

    - Cửa sổ phản chiếu khung cảnh tuyệt đẹp.

  • volume volume

    - 轩 xuān 窗外 chuāngwài 面 miàn 雨声 yǔshēng 滴答 dīdá

    - Có thể nghe thấy tiếng mưa rơi lộp độp ngoài cửa sổ.

✪ 4. họ Hiên

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 轩 xuān 先生 xiānsheng 是 shì 位 wèi 好 hǎo 老师 lǎoshī

    - Ông Hiên là một giáo viên tốt.

  • volume volume

    - 轩 xuān 女士 nǚshì 十分 shífēn 优雅 yōuyǎ

    - Bà Hiên rất thanh lịch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轩

  • volume volume

    - 小华 xiǎohuá 谈恋爱 tánliànài 的 de 事 shì 在 zài 班上 bānshàng 引起 yǐnqǐ 轩然大波 xuānrándàbō

    - Việc Tiểu Hoa đang hẹn hò khiến cả lớp náo động.

  • volume volume

    - 器宇轩昂 qìyǔxuānáng

    - dáng vẻ hiên ngang.

  • volume volume

    - 气宇轩昂 qìyǔxuānáng

    - phong thái hiên ngang

  • volume volume

    - 他 tā 乘坐 chéngzuò 着 zhe 华丽 huálì 轩车 xuānchē

    - Anh ấy đi trên chiếc xe sang trọng có màn che.

  • volume

    - 山峰 shānfēng 峻 jùn 轩入 xuānrù 云端 yúnduān

    - Núi cao hùng vĩ chọc vào mây.

  • volume volume

    - 庭院 tíngyuàn 深处 shēnchù 一轩 yīxuān 房 fáng

    - Phía sâu trong sân vườn có một căn phòng có cửa sổ.

  • volume volume

    - 不分轩轾 bùfēnxuānzhì

    - không phân cao thấp; không phân biệt hơn thua.

  • volume volume

    - 湖边 húbiān 有座 yǒuzuò 小轩 xiǎoxuān 屋 wū

    - Bên hồ có một ngôi nhà nhỏ có cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 轩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xa 車 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuān
    • Âm hán việt: Hiên
    • Nét bút:一フ丨一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQMJ (大手一十)
    • Bảng mã:U+8F69
    • Tần suất sử dụng:Cao