车灯 chē dēng
volume volume

Từ hán việt: 【xa đăng】

Đọc nhanh: 车灯 (xa đăng). Ý nghĩa là: đèn xe, một hình thức ca vũ dân gian ở vùng Tây Nam.

Ý Nghĩa của "车灯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

车灯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đèn xe

装配在车辆上的照明及指示信号的灯

✪ 2. một hình thức ca vũ dân gian ở vùng Tây Nam

流行于西南诸省的一种民间歌舞

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 车灯

  • volume volume

    - 遇到 yùdào 红灯 hóngdēng , 司机 sījī 及时 jíshí 刹车 shāchē

    - Gặp đèn đỏ, tài xế kịp thời phanh xe.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 汽车 qìchē 亮起 liàngqǐ 了 le 危险 wēixiǎn 信号灯 xìnhàodēng

    - Chiếc xe ô tô này đã bật đèn tín hiệu nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 处停 chùtíng 了 le 车 chē

    - anh ta dừng lại trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 前 qián 停车 tíngchē

    - Vui lòng dừng xe trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 骑车 qíchē 时 shí , 不要 búyào 忘记 wàngjì 看 kàn 红绿灯 hónglǜdēng

    - khi đi xe, đừng quên nhìn vào đèn giao thông.

  • volume volume

    - 司机 sījī 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 前 qián 把 bǎ 车 chē 停住 tíngzhù

    - bác tài dừng xe trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 那辆 nàliàng 汽车 qìchē 闯过 chuǎngguò 了 le 红灯 hóngdēng

    - Xe ô tô kia đã vượt đèn đỏ.

  • volume volume

    - 红灯 hóngdēng 亮起 liàngqǐ 时 shí , 司机 sījī 必 bì 停车 tíngchē

    - Khi đèn đỏ sáng, tài xế phải dừng xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao