身家 shēnjiā
volume volume

Từ hán việt: 【thân gia】

Đọc nhanh: 身家 (thân gia). Ý nghĩa là: bản thân và gia đình, xuất thân. Ví dụ : - 身家性命。 tính mạng của bản thân và gia đình.. - 身家清白。 xuất thân trong sạch.

Ý Nghĩa của "身家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

身家 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bản thân và gia đình

本人和家庭

Ví dụ:
  • volume volume

    - 身家性命 shēnjiāxìngmìng

    - tính mạng của bản thân và gia đình.

✪ 2. xuất thân

旧时指家庭出身

Ví dụ:
  • volume volume

    - 身家清白 shēnjiāqīngbái

    - xuất thân trong sạch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 身家

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 应 yīng 爱护 àihù 身体 shēntǐ

    - Mọi người nên chăm sóc cơ thể của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 电话 diànhuà , 立时三刻 lìshísānkè 就 jiù 动身 dòngshēn 回家 huíjiā

    - anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 于 yú 一个 yígè 小 xiǎo 资产阶级 zīchǎnjiējí 家庭 jiātíng

    - Anh ấy có nguồn gốc từ một gia đình tầng lớp nhỏ cư dân tư sản.

  • volume volume

    - 临 lín 动身 dòngshēn 前 qián 把 bǎ 几 jǐ 箱子 xiāngzi 书 shū 存放 cúnfàng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.

  • volume volume

    - 在 zài 新 xīn 的 de 一年 yīnián 里 lǐ 祝 zhù 大家 dàjiā 财源滚滚 cáiyuángǔngǔn , 身体健康 shēntǐjiànkāng

    - Chúc cả nhà năm mới tiền tài như nước, sức khỏe dồi dào.

  • volume volume

    - 另 lìng 一个 yígè 好处 hǎochù 是 shì 借着 jièzhe 我 wǒ 的 de 身高 shēngāo , 可以 kěyǐ 帮 bāng 家里 jiālǐ 换 huàn 灯泡 dēngpào 、 挂 guà 窗帘 chuānglián 等等 děngděng

    - một ưu điểm nữa là dựa vào chiều cao của mình, tôi có thể thay bóng đèn, treo rèm, v.v.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 动身 dòngshēn 的 de 时候 shíhou 太 tài 匆促 cōngcù 了 le , 把 bǎ 稿子 gǎozi 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 没 méi 带来 dàilái

    - vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 有 yǒu 一个 yígè 健身 jiànshēn 室 shì

    - Nhà tớ có một phòng gym.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao