蹴 cù
volume volume

Từ hán việt: 【xúc】

Đọc nhanh: 蹴 (xúc). Ý nghĩa là: đá, giẫm; đạp; bước. Ví dụ : - 小明蹴开了石头。 Tiểu Minh đá bay hòn đá.. - 她蹴飞了小木块。 Cô ấy đá bay miếng gỗ nhỏ.. - 你蹴在石头上面。 Bạn giẫm lên mặt đá.

Ý Nghĩa của "蹴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹴 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đá

踢

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小明蹴开 xiǎomíngcùkāi 了 le 石头 shítou

    - Tiểu Minh đá bay hòn đá.

  • volume volume

    - 她 tā 蹴 cù 飞 fēi 了 le 小 xiǎo 木块 mùkuài

    - Cô ấy đá bay miếng gỗ nhỏ.

✪ 2. giẫm; đạp; bước

踏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 蹴 cù 在 zài 石头 shítou 上面 shàngmiàn

    - Bạn giẫm lên mặt đá.

  • volume volume

    - 他蹴上 tācùshàng 了 le 小山坡 xiǎoshānpō

    - Anh ấy bước lên đồi nhỏ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹴

  • volume volume

    - 老 lǎo 羊倌 yángguān 圪蹴在 gēcùzài 门前 ménqián 石凳 shídèng 上 shàng 听 tīng 广播 guǎngbō

    - người chăn dê ngồi xổm trên ghế đá trước cửa nghe đài phát thanh.

  • volume volume

    - 他 tā 蹴 cù 在 zài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Anh ấy ngồi xổm trong góc.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 蹴 cù 地上 dìshàng 玩耍 wánshuǎ

    - Đứa trẻ ngồi xổm trên đất chơi đùa.

  • volume volume

    - 小明蹴开 xiǎomíngcùkāi 了 le 石头 shítou

    - Tiểu Minh đá bay hòn đá.

  • volume volume

    - 他蹴上 tācùshàng 了 le 小山坡 xiǎoshānpō

    - Anh ấy bước lên đồi nhỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 蹴 cù 在 zài 石头 shítou 上面 shàngmiàn

    - Bạn giẫm lên mặt đá.

  • volume volume

    - 蹴鞠 cùjū

    - đá cầu.

  • volume volume

    - 她 tā 蹴 cù 飞 fēi 了 le 小 xiǎo 木块 mùkuài

    - Cô ấy đá bay miếng gỗ nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蹴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Túc 足 (+12 nét)
    • Pinyin: Cù , Zú
    • Âm hán việt: Thúc , Xúc
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMYFU (口一卜火山)
    • Bảng mã:U+8E74
    • Tần suất sử dụng:Thấp