Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蹴
踓 蹙 𨇳 𨉌
蹵
蹴 là gì? 蹴 (Thúc, Xúc). Bộ Túc 足 (+12 nét). Tổng 19 nét but (丨フ一丨一丨一丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶). Ý nghĩa là: Giẫm, đạp lên, Đá, Truy, đuổi theo, 2. đá lật đi, 3. vẻ kính cần. Từ ghép với 蹴 : “thúc cầu” 蹴毬 đá bóng., 蹴鞠 Đá bóng (một trò chơi cổ), 一蹴而就 Làm một lúc là xong., “thúc cầu” 蹴毬 đá bóng. Chi tiết hơn...