蹲腿 dūn tuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tỗn thối】

Đọc nhanh: 蹲腿 (tỗn thối). Ý nghĩa là: ngồi chồm hổm; ngồi lên gối, chết; qua đời. Ví dụ : - 他蹲腿了。 ông ấy chết rồi.

Ý Nghĩa của "蹲腿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹲腿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngồi chồm hổm; ngồi lên gối

蹲下腿

✪ 2. chết; qua đời

死

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 蹲 dūn 腿 tuǐ 了 le

    - ông ấy chết rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹲腿

  • volume volume

    - 那次 nàcì 事故 shìgù 後 hòu 她 tā 的 de 腿 tuǐ 上 shàng 留下 liúxià 了 le 伤疤 shāngbā

    - Sau vụ tai nạn đó, trên chân của cô ấy có vết sẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹲 dūn 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy vô tình bị sái chân.

  • volume volume

    - 他 tā 蹲 dūn 腿 tuǐ 了 le

    - ông ấy chết rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 抖 dǒu 腿 tuǐ

    - Anh ấy thích rung chân.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 他 tā 蹲 dūn 了 le 腿 tuǐ

    - Hôm qua anh ấy bị sái chân.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 蹬腿 dēngtuǐ 坐 zuò 就 jiù 起身 qǐshēn

    - nó ngồi duỗi chân ra thì đứng dậy.

  • volume volume

    - 他 tā 听说 tīngshuō 哥哥 gēge 回来 huílai 了 le , 撒腿 sātuǐ 就 jiù 往 wǎng 家里 jiālǐ 跑 pǎo

    - hắn nghe nói anh trai trở về, ba chân bốn cẳng chạy ngay về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 项目 xiàngmù 忙 máng 着 zhe 跑腿 pǎotuǐ

    - Anh ấy bận rộn chạy việc vì dự án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Túc 足 (+12 nét)
    • Pinyin: Cuán , Cún , Cǔn , Dūn , Dún , Zūn
    • Âm hán việt: Thuẫn , Tồn , Tỗn
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMTWI (口一廿田戈)
    • Bảng mã:U+8E72
    • Tần suất sử dụng:Cao