蹧塌 zāo tā
volume volume

Từ hán việt: 【tao tháp】

Đọc nhanh: 蹧塌 (tao tháp). Ý nghĩa là: biến thể của 糟蹋.

Ý Nghĩa của "蹧塌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹧塌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 糟蹋

variant of 糟蹋 [zāo tà]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹧塌

  • volume volume

    - 扁担 biǎndàn 没扎 méizhā , 两头 liǎngtóu 打塌 dǎtā

    - đòn gánh chưa quảy, đã gãy hai đầu

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 倒塌 dǎotā

    - nhà sập rồi; sụp đổ nhà cửa.

  • volume volume

    - 地基 dìjī 塌陷 tāxiàn

    - nền sụt; lún nền

  • volume volume

    - 年糕 niángāo 越蒸 yuèzhēng 越往 yuèwǎng 下 xià 塌 tā

    - Bánh tổ càng hấp càng lõm xuống.

  • volume volume

    - 搪上 tángshàng 一块 yīkuài 板子 bǎnzi 就 jiù 塌 tā 不 bù 下来 xiàlai 了 le

    - chống một tấm ván là không đổ được.

  • volume volume

    - 她 tā 遇事 yùshì 总是 zǒngshì 很 hěn 塌实 tāshi

    - Cô ấy luôn bình tĩnh khi gặp chuyện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 整个 zhěnggè 世界 shìjiè 全塌 quántā 了 le

    - Cả thế giới của tôi sụp đổ.

  • volume volume

    - 隧道 suìdào 顶 dǐng 坍塌 tāntā ( 压住 yāzhù 工人 gōngrén )

    - Đường hầm sụp đổ (nén chết công nhân).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tháp
    • Nét bút:一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GASM (土日尸一)
    • Bảng mã:U+584C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蹧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Túc 足 (+11 nét)
    • Pinyin: Zāo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMTWA (口一廿田日)
    • Bảng mã:U+8E67
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp