蹚浑水 tāng hún shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thang hỗn thuỷ】

Đọc nhanh: 蹚浑水 (thang hỗn thuỷ). Ý nghĩa là: cùng làm việc xấu; tiếp tay làm việc xấu.

Ý Nghĩa của "蹚浑水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹚浑水 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cùng làm việc xấu; tiếp tay làm việc xấu

(蹚浑水儿) 比喻跟着别人干坏事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹚浑水

  • volume volume

    - 蹚 tāng 水 shuǐ 过河 guòhé

    - lội qua sông; băng qua sông.

  • volume volume

    - 把 bǎ 水 shuǐ 搅浑 jiǎohún ( 多 duō 用于 yòngyú 比喻 bǐyù )

    - quấy đục nước (thường dùng để ví von).

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 变浑 biànhún 了 le

    - Nước giếng trở nên đục rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 边上 biānshàng 等待 děngdài 跳水 tiàoshuǐ 时 shí 浑身发抖 húnshēnfādǒu

    - Anh ta đứng bên cạnh đợi để nhảy xuống nước nhưng cơ thể run lẩy bẩy.

  • volume volume

    - 池塘 chítáng 的 de 水 shuǐ 浑得 húndé 看不见 kànbújiàn 底 dǐ

    - Nước ao đục đến mức không thấy đáy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 打听一下 dǎtīngyīxià 这里 zhèlǐ 河水 héshuǐ 的 de 深浅 shēnqiǎn , 能 néng 不能 bùnéng 蹚 tāng 水 shuǐ 过去 guòqù

    - anh đi hỏi thăm xem nước sông chỗ này nông sâu thế nào, có thể lội qua được không.

  • volume volume

    - 湖里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 有点 yǒudiǎn 浑 hún

    - Nước trong hồ có chút đục.

  • volume volume

    - 这水太浑 zhèshuǐtàihún 了 le

    - Nước này đục quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hùn
    • Âm hán việt: Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBKQ (水月大手)
    • Bảng mã:U+6D51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蹚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Túc 足 (+11 nét)
    • Pinyin: Tāng
    • Âm hán việt: Thang
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMFBG (口一火月土)
    • Bảng mã:U+8E5A
    • Tần suất sử dụng:Thấp