踩失脚 cǎi shījiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thải thất cước】

Đọc nhanh: 踩失脚 (thải thất cước). Ý nghĩa là: đánh mất chỗ đứng của một người.

Ý Nghĩa của "踩失脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

踩失脚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh mất chỗ đứng của một người

to lose one's footing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踩失脚

  • volume volume

    - 哎哟 āiyō 你 nǐ 踩 cǎi 到 dào 我 wǒ 脚 jiǎo 上 shàng 了 le

    - Ây da, cậu dẫm lên chân tớ rồi!

  • volume volume

    - 哟 yō , 你 nǐ 踩 cǎi 我 wǒ 脚 jiǎo 了 le

    - Ơ, anh giẫm phải chân tôi rồi.

  • volume volume

    - 失脚 shījiǎo 跌倒 diēdǎo

    - sẩy chân ngã.

  • volume volume

    - 对不起 duìbùqǐ 踩 cǎi 了 le 您 nín 的 de 脚 jiǎo

    - Xin lỗi vì đã giẫm phải chân bạn.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 踩 cǎi 了 le 好多 hǎoduō 脚印 jiǎoyìn 子 zi

    - trên nền đất in rất nhiều dấu chân.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 失败 shībài 只是 zhǐshì 一个 yígè 垫脚石 diànjiaoshí

    - Thất bại lần này chỉ là một bước đệm.

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 一脚 yījiǎo 踩 cǎi 到 dào 烂泥 lànní 里 lǐ 了 le

    - Tôi vô tình giẫm vào bùn.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 踩 cǎi 着 zhe 你 nǐ 的 de 脚 jiǎo 了 le

    - Xin lỗi! Tôi dẫm lên chân bạn rồi/

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi , Kuí
    • Âm hán việt: Thái , Thải
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMBD (口一月木)
    • Bảng mã:U+8E29
    • Tần suất sử dụng:Cao