踢爆 tī bào
volume volume

Từ hán việt: 【thích bạo】

Đọc nhanh: 踢爆 (thích bạo). Ý nghĩa là: vạch trần, tiết lộ.

Ý Nghĩa của "踢爆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

踢爆 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vạch trần

to expose

✪ 2. tiết lộ

to reveal

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踢爆

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 爱好 àihào 是 shì 踢足球 tīzúqiú

    - Sở thích của họ là chơi bóng đá.

  • volume volume

    - 他 tā 越过 yuèguò 对方 duìfāng 后卫 hòuwèi , 趁势 chènshì 把 bǎ 球 qiú 踢 tī 入 rù 球门 qiúmén

    - anh ấy vượt qua hậu vệ đối phương, thừa thế đưa bóng vào khung thành.

  • volume volume

    - 马丁 mǎdīng 喜欢 xǐhuan 踢足球 tīzúqiú

    - Martin thích chơi bóng đá.

  • volume volume

    - 他 tā 爆蒜 bàosuàn

    - Anh ấy chiên tỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 踢 tī 那个 nàgè 男孩 nánhái 的 de 脚踝 jiǎohuái 骨 gǔ 作为 zuòwéi 报复 bàofù

    - Anh ta đá xương mắt cá chân của cậu bé đó như một hình thức trả thù.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 在 zài 瞬间 shùnjiān 爆发 bàofā

    - Cảm xúc của anh ấy bộc phát trong chốc lát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只 zhǐ 需要 xūyào 松开 sōngkāi 引爆器 yǐnbàoqì 就 jiù 好 hǎo

    - Bạn chỉ cần buông công tắc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 踢球 tīqiú

    - Anh ấy đá bóng mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FATE (火日廿水)
    • Bảng mã:U+7206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Dié , Tī
    • Âm hán việt: Thích
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAPH (口一日心竹)
    • Bảng mã:U+8E22
    • Tần suất sử dụng:Cao