踏垫 tà diàn
volume volume

Từ hán việt: 【đạp điếm】

Đọc nhanh: 踏垫 (đạp điếm). Ý nghĩa là: thảm phòng tắm, thảm xe hơi, thảm chùi chân.

Ý Nghĩa của "踏垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

踏垫 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. thảm phòng tắm

bathroom mat

✪ 2. thảm xe hơi

car mat

✪ 3. thảm chùi chân

doormat

✪ 4. thảm trải sàn

floor mat

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踏垫

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 踏踏实实 tātāshíshí 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 用书 yòngshū 垫 diàn 桌脚 zhuōjiǎo

    - Anh ấy dùng sách kê chân bàn.

  • volume volume

    - 鱼缸 yúgāng 里 lǐ 是 shì 用 yòng 细沙 xìshā 垫底儿 diàndǐér 的 de

    - trong chậu cá lót một ít cát mịn.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 踏看 tàkàn 场地 chǎngdì

    - Anh ấy đến tận nơi xem xét địa điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 踏上 tàshàng 了 le 人生 rénshēng 的 de 征程 zhēngchéng

    - Anh ấy đã bắt đầu cuộc hành trình cuộc đời mình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 踏实 tāshi 的 de 员工 yuángōng

    - Anh ấy là một nhân viên chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 态度 tàidù 很 hěn 踏实 tāshi

    - Thái độ làm việc của anh ấy rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 非常 fēicháng 踏实 tāshi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người rất chăm chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 踏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Túc 足 (+8 nét)
    • Pinyin: Tā , Tà
    • Âm hán việt: Đạp
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMEA (口一水日)
    • Bảng mã:U+8E0F
    • Tần suất sử dụng:Cao