跳河 tiàohé
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu hà】

Đọc nhanh: 跳河 (khiêu hà). Ý nghĩa là: tự chết đuối bằng cách nhảy xuống sông.

Ý Nghĩa của "跳河" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跳河 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự chết đuối bằng cách nhảy xuống sông

to drown oneself by jumping into the river

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跳河

  • volume volume

    - 人工河 réngōnghé 沿岸 yánàn 有 yǒu 很多 hěnduō 游客 yóukè

    - Dọc bờ sông nhân tạo có nhiều du khách.

  • volume volume

    - 两条 liǎngtiáo 河 hé 在 zài 此 cǐ 汇流 huìliú

    - Hai con sông hợp lại tại đây.

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn , 跳入 tiàorù 河 hé 中 zhōng 救人 jiùrén

    - Anh ấy bất chấp nguy hiểm, nhảy xuống sông cứu người.

  • volume volume

    - 她 tā 蛮勇 mányǒng 跳进 tiàojìn 了 le 河里 hélǐ

    - Cô ấy liều lĩnh nhảy xuống sông.

  • volume volume

    - 以 yǐ 老师 lǎoshī 的 de 人品 rénpǐn 不会 búhuì 偷东西 tōudōngxī 啊 a , 不过 bùguò 他 tā 跳 tiào 到 dào 黄河 huánghé 里 lǐ 都 dōu 洗不清 xǐbùqīng 了 le

    - Với tính cách của thầy giáo,thầy ấy sẽ không trộm đồ, nhưng mà hiện giờ thầy ấy có nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không tránh khỏi có liên quan.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 汛期 xùnqī , 海河 hǎihé 的 de 水情 shuǐqíng 一直 yìzhí 平稳 píngwěn

    - mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 扑通一声 pūtōngyīshēng 跳进 tiàojìn 了 le 河里 hélǐ

    - Anh ấy nhảy ùm xuống sông.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 河上 héshàng 修 xiū 了 le 一座 yīzuò 桥 qiáo

    - Người ta xây một cây cầu trên sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao