路程计 lùchéng jì
volume volume

Từ hán việt: 【lộ trình kế】

Đọc nhanh: 路程计 (lộ trình kế). Ý nghĩa là: lộ trình kế.

Ý Nghĩa của "路程计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

路程计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộ trình kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 路程计

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 路程 lùchéng

    - ba ngày đường.

  • volume volume

    - 回返 huífǎn 路程 lùchéng

    - lộ trình về

  • volume volume

    - 五百里 wǔbǎilǐ 路程 lùchéng

    - đường dài năm trăm dặm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 重新 chóngxīn 设计 shèjì 业务流程 yèwùliúchéng

    - Họ đang thiết kế lại các quy trình kinh doanh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 编制 biānzhì 了 le 新 xīn 的 de 课程计划 kèchéngjìhuà

    - Chúng tôi đã biên soạn kế hoạch khóa học mới.

  • volume volume

    - 在 zài 年终 niánzhōng 联欢会 liánhuānhuì 季节 jìjié , 晚上 wǎnshang 是 shì 几乎 jīhū 不 bù 可能 kěnéng 叫 jiào 到 dào 计程车 jìchéngchē 的 de

    - Trong mùa tiệc cuối năm, buổi tối gần như không thể gọi được taxi.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 如何 rúhé 预测 yùcè 路基 lùjī 的 de 沉降 chénjiàng 是 shì 一个 yígè 难题 nántí , 也 yě 是 shì 岩土 yántǔ 工程界 gōngchéngjiè 的 de 热点 rèdiǎn 之一 zhīyī

    - Do đó, làm thế nào để dự báo độ lún của nền đường là một bài toán khó, đồng thời cũng là một trong những điểm nóng của lĩnh vực ĐCCT.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 学习 xuéxí 路程 lùchéng

    - Bạn có lộ trình học không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao