路神 lù shén
volume volume

Từ hán việt: 【lộ thần】

Đọc nhanh: 路神 (lộ thần). Ý nghĩa là: tế lễ dọc đường。舊俗出殯時親友在靈柩經過的路旁祭奠。.

Ý Nghĩa của "路神" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

路神 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tế lễ dọc đường。舊俗出殯時親友在靈柩經過的路旁祭奠。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 路神

  • volume volume

    - 一路货 yílùhuò

    - cùng một loại hàng hoá

  • volume volume

    - 一路平安 yílùpíngān

    - thượng lộ bình an; đi đường bình yên

  • volume volume

    - 他 tā 听讲 tīngjiǎng 故事 gùshì 入 rù 了 le 神 shén , 不 bù 愿意 yuànyì 半路 bànlù 走开 zǒukāi

    - nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 大树 dàshù 横躺 héngtǎng 在 zài 路上 lùshàng

    - Có một cái cây to nằm vắt ngang đường.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 庄稼 zhuāngjia 长势 zhǎngshì 很 hěn 好 hǎo , 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 景象 jǐngxiàng

    - dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.

  • volume volume

    - 车辆 chēliàng 很多 hěnduō , 过 guò 马路 mǎlù 要 yào 留神 liúshén

    - xe cộ rất đông, qua đường phải chú ý.

  • volume volume

    - 他 tā 走路 zǒulù 都 dōu 带 dài 着 zhe 神 shén

    - Anh ấy đi bộ cũng có thần khí.

  • volume volume

    - 哦 ó , 你 nǐ 知道 zhīdào 你 nǐ 该 gāi 干什么 gànshénme 吗 ma , 你 nǐ 应该 yīnggāi 一路 yīlù 爬 pá 到 dào 自由 zìyóu 女神像 nǚshénxiàng 的 de 顶上 dǐngshàng

    - Bạn nên đi bộ lên đỉnh Tượng Nữ thần Tự do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao