路沿 lù yán
volume volume

Từ hán việt: 【lộ duyên】

Đọc nhanh: 路沿 (lộ duyên). Ý nghĩa là: bờ đường.

Ý Nghĩa của "路沿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

路沿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bờ đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 路沿

  • volume volume

    - 堤岸 dīàn , 小路 xiǎolù 高出 gāochū 的 de 堤岸 dīàn 或 huò 小路 xiǎolù , 如 rú 沿着 yánzhe 一条 yītiáo 沟渠 gōuqú 的 de 堤岸 dīàn 或 huò 小路 xiǎolù

    - Bờ đê, con đường nhỏ cao hơn bờ đê hoặc con đường nhỏ, như bờ đê hoặc con đường nhỏ dọc theo một kênh rãnh.

  • volume volume

    - 他 tā 沿着 yánzhe 委蛇 wēiyí 的 de 山路 shānlù 走 zǒu

    - Anh ấy đi dọc theo con đường uốn khúc trong núi.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 们 men 沿着 yánzhe 道路 dàolù 跑来跑去 pǎoláipǎoqù

    - Những đứa trẻ chạy qua chạy lại dọc theo con đường.

  • volume volume

    - 穿过 chuānguò 拱门 gǒngmén 沿著 yánzhù 那条 nàtiáo 路 lù 走 zǒu

    - Đi qua cổng vòm và đi dọc theo con đường đó.

  • volume volume

    - 路沿 lùyán 儿要 éryào 小心 xiǎoxīn

    - Phải cẩn thận rìa đường.

  • volume volume

    - 沿路 yánlù 前行 qiánxíng 直至 zhízhì 有 yǒu 交通灯 jiāotōngdēng 处 chù

    - Tiến thẳng dọc theo đường cho đến khi có điểm giao thông có đèn.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 铁路沿线 tiělùyánxiàn 共 gòng 开凿 kāizáo 了 le 十几条 shíjǐtiáo 隧道 suìdào

    - tổng cộng phải đào mười mấy đường hầm dọc theo tuyến đường sắt này.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 旧 jiù 吉普车 jípǔchē 沿路 yánlù 迤逦 yǐlǐ 而 ér 来 lái

    - Một chiếc xe Jeep cũ đi dọc theo con đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:丶丶一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECR (水金口)
    • Bảng mã:U+6CBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao