路南区 lù nán qū
volume volume

Từ hán việt: 【lộ na khu】

Đọc nhanh: 路南区 (lộ na khu). Ý nghĩa là: Quận Lunan của thành phố Đường Sơn 唐山 市 , Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "路南区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Lunan của thành phố Đường Sơn 唐山 市 , Hà Bắc

Lunan district of Tangshan city 唐山市 [Táng shān shì], Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 路南区

  • volume volume

    - 京广铁路 jīngguǎngtiělù 是 shì 中国 zhōngguó 南北 nánběi 交通 jiāotōng 的 de 大动脉 dàdòngmài

    - Tuyến đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là tuyến đường huyết mạch Nam Bắc Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 南 nán 犹他州 yóutāzhōu 的 de 天堂 tiāntáng 的 de 使命 shǐmìng 邪教 xiéjiào 区长 qūzhǎng 大 dà

    - Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

  • volume volume

    - 阳澄湖 yángchénghú 一带 yīdài , 是 shì 苏南 sūnán 著名 zhùmíng 的 de 水网 shuǐwǎng 地区 dìqū

    - vùng hồ Dương Trừng là vùng kênh rạch chằng chịt nổi tiếng ở Giang Tô.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 避开 bìkāi 了 le 修路 xiūlù 的 de 区域 qūyù

    - Chúng tôi tránh khu đang sửa chữa.

  • volume volume

    - 路南 lùnán 有 yǒu 一个 yígè 小 xiǎo 超市 chāoshì

    - Có một siêu thị nhỏ ở phía nam con đường.

  • volume volume

    - 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上离 shànglí 市区 shìqū 大约 dàyuē 十公里 shígōnglǐ 处出 chùchū 了 le 车祸 chēhuò

    - có một vụ tai nạn ô tô trên đường cao tốc cách thành phố khoảng mười km.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 炮火 pàohuǒ 控制 kòngzhì 了 le 通往 tōngwǎng 市区 shìqū 的 de 各条 gètiáo 道路 dàolù

    - Pháo của chúng tôi kiểm soát mọi con đường dẫn vào khu vực thành phố.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 区里 qūlǐ 开 kāi 完会 wánhuì , 顺路到 shùnlùdào 书店 shūdiàn 看 kàn 了 le 看 kàn

    - anh ấy họp xong, tiện đường tới hiệu sách xem qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 南›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thập 十 (+7 nét)
    • Pinyin: Nā , Nán
    • Âm hán việt: Na , Nam
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JBTJ (十月廿十)
    • Bảng mã:U+5357
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao