跟差 gēn chāi
volume volume

Từ hán việt: 【cân sai】

Đọc nhanh: 跟差 (cân sai). Ý nghĩa là: tuỳ tùng; người hầu.

Ý Nghĩa của "跟差" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跟差 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuỳ tùng; người hầu

跟班

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跟差

  • volume volume

    - 不要 búyào 跟 gēn 他 tā 一般见识 yìbānjiànshí

    - không nên chấp nhặt với nó.

  • volume volume

    - 不差 bùchà 分毫 fēnháo

    - không sai tí nào

  • volume volume

    - 不差毫发 bùchāháofà

    - không sai tí nào

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 书包 shūbāo 跟 gēn 我 wǒ 的 de 差不多 chàbùduō 大 dà

    - Cặp sách của anh ấy lớn gần bằng của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 成绩 chéngjì 跟 gēn 他 tā 比 bǐ 差得远 chàdeyuǎn

    - Thành tích của tôi kém xa so với anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 跟 gēn 他 tā 差 chà 多少岁 duōshǎosuì ?

    - Anh hơn kém cậu ta bao nhiêu tuổi?

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Cân , Căn , Ngân
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMAV (口一日女)
    • Bảng mã:U+8DDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao