跛脚 bǒjiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bả cước】

Đọc nhanh: 跛脚 (bả cước). Ý nghĩa là: chân thọt; chân què. Ví dụ : - 到目前为止他们只知道他跛脚 Tất cả những gì họ nhận được cho đến nay là anh ta đi khập khiễng.

Ý Nghĩa của "跛脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跛脚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân thọt; chân què

因患病或受伤走路时身体不平衡的脚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 到 dào 目前为止 mùqiánwéizhǐ 他们 tāmen 只 zhǐ 知道 zhīdào 他 tā 跛脚 bǒjiǎo

    - Tất cả những gì họ nhận được cho đến nay là anh ta đi khập khiễng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跛脚

  • volume volume

    - 临时 línshí 抱佛脚 bàofójiǎo

    - nước đến chân mới nhảy.

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 弄 nòng 手脚 shǒujiǎo

    - ngầm mưu tính.

  • volume volume

    - 他 tā 一天 yìtiān 能 néng 走 zǒu 八 bā 、 九十里 jiǔshílǐ , 脚力 jiǎolì 很 hěn 好 hǎo

    - anh ấy một ngày có thể đi đến tám chín dặm, đôi chân rất khoẻ.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 到 dào 目前为止 mùqiánwéizhǐ 他们 tāmen 只 zhǐ 知道 zhīdào 他 tā 跛脚 bǒjiǎo

    - Tất cả những gì họ nhận được cho đến nay là anh ta đi khập khiễng.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 看到 kàndào 我 wǒ 就 jiù 踢 tī 我 wǒ 一脚 yījiǎo

    - Cô ấy chỉ cần nhìn thấy tôi là sẽ đá tôi một cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bǒ , Pō
    • Âm hán việt: Bí , Bả
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMDHE (口一木竹水)
    • Bảng mã:U+8DDB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình