跑腿子 pǎotuǐ zi
volume volume

Từ hán việt: 【bào thối tử】

Đọc nhanh: 跑腿子 (bào thối tử). Ý nghĩa là: (phương ngữ) để sống như một cử nhân.

Ý Nghĩa của "跑腿子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跑腿子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) để sống như một cử nhân

(dialect) to live as a bachelor; bachelor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跑腿子

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 风势 fēngshì 不 bù 对 duì , 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo

    - anh ấy vừa nhìn thấy tình thế bất ổn, liền chạy ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 答应 dāyìng 了 le 一声 yīshēng , 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo 了 le

    - anh ta đáp một tiếng rồi co cẳng chạy đi ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 像 xiàng 兔子 tùzi 一样 yīyàng 快 kuài

    - Anh ấy chạy nhanh như thỏ vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 撒开 sākāi 腿 tuǐ 拼命 pīnmìng 奔跑 bēnpǎo

    - Anh ấy vung chân chạy thục mạng.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 东跑西颠 dōngpǎoxīdiān 拚命 pànmìng 的 de 捡起 jiǎnqǐ 瓶子 píngzi 来 lái

    - Vì vậy, cô ấy chạy vòng vòng xung quanh , nhặt chai một cách tuyệt vọng.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 给 gěi 他 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 跑腿儿 pǎotuǐér

    - Anh ấy thường chạy việc giúp bà mình.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 句子 jùzi 里 lǐ , 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài 是 shì 谓语 wèiyǔ

    - Trong câu này, "chạy rất nhanh" là vị ngữ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早上 zǎoshàng 老板 lǎobǎn 交给 jiāogěi 我 wǒ 好多 hǎoduō 跑腿 pǎotuǐ 的 de 事 shì

    - Sáng nay ông chủ giao cho tôi khá nhiều việc lặt vặt tay chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Páo , Pǎo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMPRU (口一心口山)
    • Bảng mã:U+8DD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao