趾 zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ】

Đọc nhanh: 趾 (chỉ). Ý nghĩa là: ngón chân. Ví dụ : - 趾骨 xương ngón chân. - 鹅鸭之类趾间有蹼。 giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.

Ý Nghĩa của "趾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

趾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngón chân

脚指头; 脚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 趾骨 zhǐgǔ

    - xương ngón chân

  • volume volume

    - 鹅 é 鸭 yā 之类 zhīlèi 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ

    - giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 趾

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一只 yīzhī 骄傲 jiāoào 的 de 孔雀 kǒngquè 一样 yīyàng 在 zài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 趾高气扬 zhǐgāoqìyáng 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - Anh ấy đi trước tôi, tự mãn như một con công kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 趾骨 zhǐgǔ

    - xương ngón chân

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 趾间 zhǐjiān 有 yǒu 蹼 pǔ , 趾 zhǐ 端 duān 有 yǒu 爪 zhǎo

    - Giữa các ngón chân của rùa có màng mỏng, đầu ngón chân có móng.

  • volume volume

    - 她 tā 摔 shuāi 骨折 gǔzhé 了 le 脚趾 jiǎozhǐ

    - Cô ấy ngã gãy xương ngón chân.

  • volume volume

    - 脚趾头 jiǎozhǐtou 要用 yàoyòng 就 jiù 用 yòng 啊 a

    - Lấy ngón chân của tôi rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 脚趾头 jiǎozhǐtou 差点 chàdiǎn 断 duàn 了 le

    - Tôi có thể đã bị gãy một ngón chân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 靴子 xuēzi 挤压 jǐyā 了 le 我 wǒ 脚趾 jiǎozhǐ 上 shàng 的 de 水泡 shuǐpào

    - Đôi ủng của tôi làm nặn vết bỏng nước trên ngón chân của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 最好 zuìhǎo 快死了 kuàisǐle 脚趾头 jiǎozhǐtou 上快 shàngkuài 挂牌 guàpái 的 de 时候 shíhou

    - Tốt hơn là anh ta nên cận kề với cái chết để có một cái thẻ trên ngón chân của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 趾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Túc 足 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMYLM (口一卜中一)
    • Bảng mã:U+8DBE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình