足本 zú běn
volume volume

Từ hán việt: 【tú bổn】

Đọc nhanh: 足本 (tú bổn). Ý nghĩa là: nguyên tác; sách gốc; sách nguyên bản. Ví dụ : - 大字足本《三国演义》。 nguyên tác “Tam Quốc Diễn Nghĩa”

Ý Nghĩa của "足本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

足本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên tác; sách gốc; sách nguyên bản

指书籍没有残缺删削的本子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大字 dàzì 足本 zúběn 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》

    - nguyên tác “Tam Quốc Diễn Nghĩa”

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 足本

  • volume volume

    - 大字 dàzì 足本 zúběn 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》

    - nguyên tác “Tam Quốc Diễn Nghĩa”

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 满足 mǎnzú 基本 jīběn 需求 xūqiú

    - Chúng ta nên thỏa mãn nhu cầu cơ bản.

  • volume volume

    - 本钱 běnqián 不足 bùzú , 投资 tóuzī 风险 fēngxiǎn 很大 hěndà

    - Năng lực không đủ, rủi ro đầu tư rất lớn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 易懂 yìdǒng 易读 yìdú , 而且 érqiě 图解 tújiě 充足 chōngzú

    - Cuốn sách này dễ đọc dễ hiểu, hơn nữa còn có nhiều hình minh họa.

  • volume volume

    - 本 běn 星期 xīngqī 买 mǎi 胡萝卜 húluóbo 和 hé 洋白菜 yángbáicài 最 zuì 合算 hésuàn , 因 yīn 货源充足 huòyuánchōngzú , 价格低廉 jiàgédīlián

    - Trong tuần này, mua cà rốt và bắp cải là rất tiết kiệm, vì nguồn hàng dồi dào và giá cả rẻ.

  • volume volume

    - 书本上 shūběnshàng 讲 jiǎng 的 de 也 yě 有 yǒu 不足为训 bùzúwéixùn 的 de

    - sách vở cũng có những điều không mẫu mực

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao