越辕北辙 yuè yuán běi zhé
volume volume

Từ hán việt: 【việt viên bắc triệt】

Đọc nhanh: 越辕北辙 (việt viên bắc triệt). Ý nghĩa là: Nghĩ một đằng làm một nẻo.

Ý Nghĩa của "越辕北辙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

越辕北辙 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghĩ một đằng làm một nẻo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 越辕北辙

  • volume volume

    - 不可逾越 bùkěyúyuè 的 de 障碍 zhàngài

    - trở ngại không thể vượt qua

  • volume volume

    - 人 rén 与 yǔ 人 rén 之间 zhījiān 的 de 理解 lǐjiě 完全 wánquán 南辕北辙 nányuánběizhé

    - Cách hiểu giữa mọi người hoàn toàn khác nhau.

  • volume volume

    - 不要 búyào 宽纵 kuānzòng 自己 zìjǐ , 要求 yāoqiú 自己 zìjǐ 越严 yuèyán , 进步 jìnbù 就 jiù 越 yuè 快 kuài

    - không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

  • volume volume

    - 黑粉 hēifěn , 你 nǐ 忘 wàng 了 le , 天空 tiānkōng 越 yuè 黑 hēi , 星星 xīngxing 越亮 yuèliàng !

    - Anti fan, các người đã quên mất là, bầu trời càng tối, thì những vì sao càng tỏa sáng!

  • volume volume

    - 七里坪 qīlǐpíng 在 zài 湖北省 húběishěng

    - Thất Lý Bình ở tỉnh Hồ Bắc.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 我 wǒ 去 qù 北京 běijīng , 他 tā 也 yě 去 qù

    - Không chỉ tôi đi Bắc Kinh, mà anh ấy cũng đi.

  • volume volume

    - 不敢 bùgǎn 动 dòng 问 wèn , 您 nín 是从 shìcóng 北京 běijīng 来 lái 的 de 吗 ma

    - xin hỏi, ông ở Bắc Kinh đến phải không?

  • volume volume

    - 不要 búyào 超越 chāoyuè 权限 quánxiàn

    - đừng có vượt quá quyền hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 北›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+3 nét)
    • Pinyin: Běi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LMP (中一心)
    • Bảng mã:U+5317
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 越›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Huó , Yuè
    • Âm hán việt: Hoạt , Việt
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOIV (土人戈女)
    • Bảng mã:U+8D8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Xa 車 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:一フ丨一一丨一丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQGRV (大手土口女)
    • Bảng mã:U+8F95
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 辙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Xa 車 (+12 nét)
    • Pinyin: Chè , Zhé
    • Âm hán việt: Triệt
    • Nét bút:一フ丨一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQYBK (大手卜月大)
    • Bảng mã:U+8F99
    • Tần suất sử dụng:Trung bình