Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 辕
轅
辕 là gì? 辕 (Viên). Bộ Xa 車 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一フ丨一一丨一丨フ一ノフノ丶). Từ ghép với 辕 : 紅馬拉轅,黑馬拉套 Ngựa hồng kéo càng, ngựa ô kéo phụ Chi tiết hơn...