超新星 chāoxīnxīng
volume volume

Từ hán việt: 【siêu tân tinh】

Đọc nhanh: 超新星 (siêu tân tinh). Ý nghĩa là: sao băng; siêu tân tinh (ngôi sao có độ sáng vượt quá 10 triệu lần độ sáng ban đầu).

Ý Nghĩa của "超新星" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超新星 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sao băng; siêu tân tinh (ngôi sao có độ sáng vượt quá 10 triệu lần độ sáng ban đầu)

超过原来亮度一千万倍的新星

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超新星

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 中 zhōng 最 zuì 容易 róngyì 喜新 xǐxīn 忘旧 wàngjiù 的 de 三大 sāndà 星座 xīngzuò

    - Ba cung hay có mới nới cũ trong tình yêu

  • volume volume

    - 报界 bàojiè 把 bǎ 那个 nàgè 新 xīn 运动员 yùndòngyuán 吹捧 chuīpěng 成为 chéngwéi 超级 chāojí 明星 míngxīng

    - Báo giới ca ngợi người vận động viên mới đó như một siêu sao.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 新 xīn 的 de 行星 xíngxīng

    - Phát hiện hành tinh mới.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 新鲜 xīnxiān 的 de 菠萝 bōluó

    - Trong siêu thị có nhiều dứa tươi.

  • volume volume

    - 唱 chàng 流行歌曲 liúxínggēqǔ 的 de 歌星 gēxīng 什 shén 麽 mó 时候 shíhou 都 dōu 是 shì 新闻人物 xīnwénrénwù

    - Ca sĩ hát nhạc pop luôn là nhân vật nổi tiếng trong tin tức bất kể thời gian nào.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 现有 xiànyǒu 很多 hěnduō 新鲜 xīnxiān 水果 shuǐguǒ

    - Siêu thị hiện có rất nhiều trái cây tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 体坛 tǐtán 的 de 新星 xīnxīng

    - Anh ấy là ngôi sao mới làng thể thao.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 新 xīn 图书馆 túshūguǎn 上星期 shàngxīngqī 正式 zhèngshì 落成 luòchéng 起用 qǐyòng

    - Thư viện mới này đã chính thức hoàn thành và đi vào hoạt động tuần trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 星›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHQM (日竹手一)
    • Bảng mã:U+661F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao