超凶 chāo xiōng
volume volume

Từ hán việt: 【siêu hung】

Đọc nhanh: 超凶 (siêu hung). Ý nghĩa là: Vô cùng hung dữ. Ví dụ : - 社会我喵哥,每天都是一副超凶的表情 Đàn anh xã hội mèo của tôi, cả ngày trưng ra bộ mặt hung dữ。

Ý Nghĩa của "超凶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超凶 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vô cùng hung dữ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 社会 shèhuì 我 wǒ 喵 miāo 哥 gē , 每天 měitiān 都 dōu 是 shì 一副 yīfù 超凶 chāoxiōng 的 de 表情 biǎoqíng

    - Đàn anh xã hội mèo của tôi, cả ngày trưng ra bộ mặt hung dữ。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超凶

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 年成 niáncheng 特别 tèbié 凶 xiōng

    - Năm nay mùa màng rất xấu.

  • volume volume

    - 社会 shèhuì 我 wǒ 喵 miāo 哥 gē , 每天 měitiān 都 dōu 是 shì 一副 yīfù 超凶 chāoxiōng 的 de 表情 biǎoqíng

    - Đàn anh xã hội mèo của tôi, cả ngày trưng ra bộ mặt hung dữ。

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 魔力 mólì , 神力 shénlì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 寓于 yùyú 某个 mǒugè 人 rén 或 huò 某件 mǒujiàn 神圣 shénshèng 的 de 物件 wùjiàn 中 zhōng 的 de 超自然 chāozìrán 力量 lìliàng

    - Sức mạnh ma thuật, thần thánh được coi là sức mạnh siêu nhiên hiện diện trong một người hoặc một vật thể thiêng liêng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 粮食产量 liángshíchǎnliàng 超过 chāoguò 往年 wǎngnián

    - sản lượng lương thực năm nay tăng hơn những năm trước

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 超过 chāoguò 历史 lìshǐ 同期 tóngqī 最高 zuìgāo 水平 shuǐpíng

    - sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử.

  • volume volume

    - 他 tā 一连 yīlián 超 chāo 了 le 两辆车 liǎngliàngchē

    - Anh ta đã vượt qua hai chiếc xe liên tiếp.

  • volume volume

    - 从账 cóngzhàng 上 shàng 看 kàn 我们 wǒmen 超支 chāozhī 了 le

    - Các tài khoản cho thấy chúng tôi đã chi tiêu quá mức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:UK (山大)
    • Bảng mã:U+51F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao