起运点 qǐyùn diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khởi vận điểm】

Đọc nhanh: 起运点 (khởi vận điểm). Ý nghĩa là: nơi chuyển đi.

Ý Nghĩa của "起运点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起运点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nơi chuyển đi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起运点

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 运动 yùndòng

    - Bọn họ luyện tập cùng nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 有点 yǒudiǎn 痴呆 chīdāi

    - Anh ấy trông có vẻ hơi ngu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 睡 shuì 到 dào 上午 shàngwǔ 10 点 diǎn 才 cái 起 qǐ

    - Nay ngủ đến 10 giờ mới dậy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 起得 qǐdé 过早 guòzǎo , 午饭 wǔfàn 后 hòu 有点儿 yǒudiǎner 发困 fākùn

    - Hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 通常 tōngcháng 六点钟 liùdiǎnzhōng 就 jiù 起床 qǐchuáng

    - Anh ấy thường thức dậy lúc sáu giờ.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 们 men 齐聚 qíjù 在 zài 起点 qǐdiǎn

    - Các vận động viên đang tập trung tại vạch xuất phát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 起床 qǐchuáng 有点 yǒudiǎn 晚 wǎn

    - Hôm nay cô ấy dậy hơi muộn.

  • - 你 nǐ 看起来 kànqǐlai 有点累 yǒudiǎnlèi , 开心 kāixīn 点 diǎn , 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Bạn trông có vẻ mệt, vui lên chút, thư giãn một chút đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao