起运港 Qǐyùn gǎng
volume volume

Từ hán việt: 【khởi vận cảng】

Đọc nhanh: 起运港 (khởi vận cảng). Ý nghĩa là: POL địa chỉ của cảng đóng hàng; xếp hàng (áp dụng cho hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển)..

Ý Nghĩa của "起运港" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起运港 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. POL địa chỉ của cảng đóng hàng; xếp hàng (áp dụng cho hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起运港

  • volume volume

    - 别看 biékàn 这个 zhègè 运动员 yùndòngyuán 身材矮小 shēncáiǎixiǎo , 跑 pǎo 起步 qǐbù 来 lái 速度 sùdù 却 què 很快 hěnkuài

    - Vận động viên này tuy có vóc dáng thấp bé nhưng lại chạy rất nhanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 运动 yùndòng

    - Bọn họ luyện tập cùng nhau.

  • volume volume

    - 流体 liútǐ 运动 yùndòng 由 yóu 重力 zhònglì 等 děng 外力 wàilì 引起 yǐnqǐ 的 de 流体 liútǐ 运动 yùndòng

    - Chuyển động của chất lỏng được gây ra bởi các lực bên ngoài như trọng lực.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一起 yìqǐ 运钞车 yùnchāochē 抢劫案 qiǎngjiéàn

    - Đó là một vụ trộm xe bọc thép.

  • volume volume

    - 命运 mìngyùn 的 de 扭转 niǔzhuǎn ; 跌宕起伏 diēdàngqǐfú 的 de 故事 gùshì

    - Sự thay đổi vận mệnh; câu chuyện đầy biến động và gợn sóng.

  • volume volume

    - 超过 chāoguò 三十 sānshí 起 qǐ 民族 mínzú 解放运动 jiěfàngyùndòng 的 de 活动 huódòng 有关 yǒuguān

    - Các hoạt động của Phong trào Giải phóng Quốc gia trong thập kỷ qua.

  • volume volume

    - 金属 jīnshǔ 内 nèi 电流 diànliú 是 shì 由 yóu 电子 diànzǐ 运动 yùndòng 引起 yǐnqǐ 的 de

    - Dòng điện trong kim loại được tạo ra bởi sự di chuyển của các electron.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 们 men 齐聚 qíjù 在 zài 起点 qǐdiǎn

    - Các vận động viên đang tập trung tại vạch xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 港›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎng , Hòng
    • Âm hán việt: Cảng , Hống
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETCU (水廿金山)
    • Bảng mã:U+6E2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao