起跳 qǐtiào
volume volume

Từ hán việt: 【khởi khiêu】

Đọc nhanh: 起跳 (khởi khiêu). Ý nghĩa là: nhảy lấy đà.

Ý Nghĩa của "起跳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起跳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy lấy đà

跳高、跳远开始跳跃前的动作

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起跳

  • volume volume

    - 看着 kànzhe 孩子 háizi 们 men 跳舞 tiàowǔ , 他 tā 不禁不由 bùjīnbùyóu 地 dì 打起 dǎqǐ 拍子 pāizi 来 lái

    - nhìn đám trẻ nhảy múa, anh ta bất giác gõ nhịp theo

  • volume volume

    - 他 tā 激动 jīdòng 地 dì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Anh nhảy cẫng lên phấn khởi.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 地 dì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Anh ấy nhảy lên một cách phấn khích.

  • volume volume

    - 她 tā 开心 kāixīn 得 dé 甚至 shènzhì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy vui tới mức nhảy cẫng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 骤然 zhòurán 站 zhàn 起 qǐ , 大家 dàjiā 都 dōu 吓了一跳 xiàleyītiào

    - Anh ấy đột nhiên đứng dậy, mọi người đều bị giật mình.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜得 xǐdé 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Bọn trẻ vui đến mức nhảy lên.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 跳舞 tiàowǔ 的 de 姿势 zīshì 就 jiù 像 xiàng 一只 yīzhī 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 的 de 天鹅 tiāné 一般 yìbān 优美 yōuměi

    - Tư thế nhảy múa của chị tôi giống như một con thiên nga xinh đẹp đang nhẹ nhàng nhảy múa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 经常 jīngcháng 一起 yìqǐ 去 qù 跳舞 tiàowǔ

    - Chúng tôi thường đi khiêu vũ cùng nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao