起皮 qǐ pí
volume volume

Từ hán việt: 【khởi bì】

Đọc nhanh: 起皮 (khởi bì). Ý nghĩa là: (của da) để lột.

Ý Nghĩa của "起皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起皮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của da) để lột

(of skin) to peel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起皮

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 香蕉皮 xiāngjiāopí 捡起来 jiǎnqǐlai , 避免 bìmiǎn 行人 xíngrén 摔倒 shuāidǎo

    - Cậu nhặt chiếc vỏ chuối lên, tránh việc người đi đường bị ngã.

  • volume volume

    - 花生 huāshēng 放皮 fàngpí 了 le , 吃 chī 起来 qǐlai 不香 bùxiāng 了 le

    - Đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 皮肤过敏 pífūguòmǐn , 起 qǐ 了 le 疹子 zhěnzi

    - Da tôi bị dị ứng và nổi mẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 皮肤 pífū 容易 róngyì 起 qǐ 疹子 zhěnzi

    - Da anh ấy dễ nổi mẩn.

  • volume volume

    - 黄疸 huángdǎn 会 huì 引起 yǐnqǐ 皮肤 pífū 变黄 biànhuáng

    - Vàng da sẽ khiến da trở nên vàng.

  • volume volume

    - 皮球 píqiú 被 bèi 踢 tī 坏 huài 了 le , 不起 bùqǐ 了 le

    - Quả bóng bị đá hỏng rồi, không nảy nữa.

  • volume volume

    - 压力 yālì 引起 yǐnqǐ 的 de 皮质醇 pízhìchún 分泌 fēnmì 过多 guòduō

    - Mức độ cortisol cao do căng thẳng.

  • - 去除 qùchú 雀斑 quèbān 的 de 治疗 zhìliáo 可以 kěyǐ 改善 gǎishàn 肤色 fūsè , 使 shǐ 皮肤 pífū 看起来 kànqǐlai 更加 gèngjiā 明亮 míngliàng

    - Điều trị xóa tàn nhang có thể cải thiện sắc da, khiến da trông sáng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao