起开 qǐ kai
volume volume

Từ hán việt: 【khởi khai】

Đọc nhanh: 起开 (khởi khai). Ý nghĩa là: tránh ra; dịch ra; lui ra; xích. Ví dụ : - 请你起开点,让我过去。 xin anh xích ra một chút, cho tôi đi nhờ.

Ý Nghĩa của "起开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起开 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tránh ra; dịch ra; lui ra; xích

走开;让开 (用于祈使句)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 起 qǐ 开点 kāidiǎn , 让 ràng 我 wǒ 过去 guòqù

    - xin anh xích ra một chút, cho tôi đi nhờ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起开

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 不 bù 开小灶 kāixiǎozào 而 ér 和 hé 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy kiên quyết không nhận chăm sóc riêng biệt mà cùng ăn với mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 很 hěn 疲倦 píjuàn , 可能 kěnéng 他 tā 昨天 zuótiān 又 yòu 开夜车 kāiyèchē 了 le

    - anh ấy trông rất mệt mỏi, có lẽ hôm qua anh ấy lại thức khuya làm việc.

  • volume volume

    - 从 cóng 这个 zhègè 时候 shíhou 起 qǐ , 他们 tāmen 的 de 演戏 yǎnxì 计划 jìhuà 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Kể từ lúc này, kế hoạch diễn kịch của họ bắt đầu.

  • volume

    - 于是 yúshì 她 tā 走开 zǒukāi 了 le , 我 wǒ 把门 bǎmén 打开 dǎkāi , 走进 zǒujìn 了 le 起 qǐ 坐间 zuòjiān

    - Vậy là cô ấy bỏ đi, tôi mở cửa bước vào phòng khách ngồi.

  • volume volume

    - 他 tā 开心 kāixīn 地 dì 笑了起来 xiàoleqǐlai

    - Anh ấy vui sướng cười lên.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 通常 tōngcháng 认为 rènwéi 基督 jīdū 时代 shídài 是从 shìcóng 耶稣 yēsū 出世 chūshì 开始 kāishǐ 算起 suànqǐ 的 de

    - Người ta thường cho rằng thời kỳ Cơ đốc giáo bắt đầu từ khi Giêsu ra đời.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 想 xiǎng 从 cóng 起跑线 qǐpǎoxiàn 开始 kāishǐ , 但 dàn 起跑线 qǐpǎoxiàn 究竟 jiūjìng 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Anh muốn bắt đầu từ vạch xuất phát, nhưng vạch xuất phát rốt cuộc ở đâu?

  • - 你 nǐ 看起来 kànqǐlai 有点累 yǒudiǎnlèi , 开心 kāixīn 点 diǎn , 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Bạn trông có vẻ mệt, vui lên chút, thư giãn một chút đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao