起始 qǐ shǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khởi thuỷ】

Đọc nhanh: 起始 (khởi thuỷ). Ý nghĩa là: về cơ bản, đầu.

Ý Nghĩa của "起始" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起始 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. về cơ bản

to originate

✪ 2. đầu

时间在先的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起始

  • volume volume

    - 货物 huòwù 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ 起驳 qǐbó ?

    - Hàng hóa khi nào bắt đầu xếp dỡ?

  • volume volume

    - 打 dǎ 那儿 nàér 起 qǐ , 我们 wǒmen 就 jiù 开始 kāishǐ 准备 zhǔnbèi

    - Từ lúc đó, chúng tôi đã bắt đầu chuẩn bị.

  • volume volume

    - 从 cóng 那儿 nàér 起 qǐ , 我们 wǒmen 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le 旅程 lǚchéng

    - Từ đó, chúng tôi đã bắt đầu chuyến đi.

  • volume volume

    - 从 cóng 这个 zhègè 时候 shíhou 起 qǐ , 他们 tāmen 的 de 演戏 yǎnxì 计划 jìhuà 就 jiù 开始 kāishǐ 了 le

    - Kể từ lúc này, kế hoạch diễn kịch của họ bắt đầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 从 cóng 他 tā 生活 shēnghuó 琐事 suǒshì 开始 kāishǐ 做起 zuòqǐ

    - Bạn có thể bắt đầu từ những chuyện nhỏ trong cuộc sống của cô ấy

  • volume volume

    - 循环 xúnhuán , 周而复始 zhōuérfùshǐ 结束 jiéshù 在 zài 其 qí 起点 qǐdiǎn 或 huò 持续 chíxù 重复 chóngfù 其 qí 自身 zìshēn 的 de 系列 xìliè 或 huò 过程 guòchéng ; 循环 xúnhuán

    - là một chuỗi hoặc quá trình kết thúc tại điểm xuất phát hoặc tiếp tục lặp lại chính mình.

  • volume volume

    - 她 tā 盘起 pánqǐ 头发 tóufà 就 jiù 开始 kāishǐ 做饭 zuòfàn

    - Cô buộc tóc lên và bắt đầu nấu ăn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 通常 tōngcháng 认为 rènwéi 基督 jīdū 时代 shídài 是从 shìcóng 耶稣 yēsū 出世 chūshì 开始 kāishǐ 算起 suànqǐ 的 de

    - Người ta thường cho rằng thời kỳ Cơ đốc giáo bắt đầu từ khi Giêsu ra đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao