起场 qǐ cháng
volume volume

Từ hán việt: 【khởi trường】

Đọc nhanh: 起场 (khởi trường). Ý nghĩa là: gom lại (gom thóc, ngô phơi trên sân lại).

Ý Nghĩa của "起场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起场 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gom lại (gom thóc, ngô phơi trên sân lại)

把摊晒在场上经过碾轧的谷物收拢起来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起场

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 聚在一起 jùzàiyìqǐ 来场 láichǎng 头脑 tóunǎo 风暴 fēngbào 也 yě 未尝不可 wèichángbùkě

    - Nó sẽ không giết chết chúng tôi để cùng nhau và động não các ý tưởng.

  • volume volume

    - 广场 guǎngchǎng 上 shàng 欢乐 huānlè 的 de 歌声 gēshēng 此起彼伏 cǐqǐbǐfú

    - tiếng hát trên quảng trường vang lên từng hồi rộn rã.

  • volume volume

    - 几经 jǐjīng 波折 bōzhé , 养殖场 yǎngzhíchǎng 终于 zhōngyú 办 bàn 起来 qǐlai 了 le

    - trải qua bao trắc trở, rốt cuộc cũng xây xong trại chăn nuôi

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 失言 shīyán , 才 cái 引起 yǐnqǐ 这场 zhèchǎng 风波 fēngbō

    - Anh ta lỡ lời, mới dẫn tới trận phong ba này.

  • volume volume

    - 股票市场 gǔpiàoshìchǎng 上 shàng 人心惶惶 rénxīnhuánghuáng 掀起 xiānqǐ 抛售 pāoshòu 浪潮 làngcháo

    - Trên thị trường chứng khoán, tâm lý lo lắng lan rộng, gây ra làn sóng bán ra.

  • volume volume

    - 当 dāng 终场 zhōngchǎng 落幕 luòmù 的 de 时候 shíhou 在 zài 观众 guānzhòng 中 zhōng 响起 xiǎngqǐ 了 le 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.

  • volume volume

    - 刚 gāng 说 shuō 到 dào 这里 zhèlǐ , 会场 huìchǎng 上 shàng 就 jiù 乱腾 luànténg 起来 qǐlai 了 le

    - vừa mới nói đến đây, cả hội trường hỗn loạn cả lên.

  • volume volume

    - 悬疑片 xuányípiàn 中 zhōng 的 de 建立 jiànlì 起来 qǐlai 的 de 张力 zhānglì 可以 kěyǐ 在 zài 一个 yígè 很 hěn 好 hǎo 的 de 喜剧 xǐjù 场景 chǎngjǐng 中 zhōng 释放 shìfàng

    - Sự căng thẳng trong một bộ phim trinh thám có thể được giải tỏa bằng một phân cảnh hài hước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao