赶汗 gǎn hàn
volume volume

Từ hán việt: 【cản hãn】

Đọc nhanh: 赶汗 (cản hãn). Ý nghĩa là: xông giải cảm; uống nước nóng cho toát mồ hôi (để giải cảm).

Ý Nghĩa của "赶汗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赶汗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xông giải cảm; uống nước nóng cho toát mồ hôi (để giải cảm)

为治感冒,喝很烫的茶水或喝有发汗作用的流质使出汗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赶汗

  • volume volume

    - 他 tā 一身 yīshēn 都 dōu 是 shì 汗 hàn

    - Cả người anh ấy đều là mồ hôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 又 yòu 抓挠 zhuānao 起来 qǐlai 了 le , 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 去 qù 劝劝 quànquàn 吧 ba

    - hai đứa nó lại đánh nhau rồi, anh đến can đi!

  • volume volume

    - 驴友 lǘyǒu , 我们 wǒmen 赶紧 gǎnjǐn 上路 shànglù 吧 ba !

    - Bạn ơi, lên đường nhanh thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 不得不 bùdébù 赶走 gǎnzǒu 那些 nèixiē 捣乱 dǎoluàn 的 de 人 rén

    - Anh ấy buộc phải đuổi những người gây rối đi.

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 下 xià 的 de 小 xiǎo 路上 lùshàng 气吁吁 qìxūxū 地 dì 跑 pǎo 来 lái 一个 yígè 满头大汗 mǎntóudàhán 的 de 人 rén

    - một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 提到 tídào 那件事 nàjiànshì , 我 wǒ 就 jiù 一身 yīshēn 冷汗 lěnghàn

    - Anh ấy vừa nhắc đến chuyện đó, tôi lại toát mồ hôi lạnh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 恰恰 qiàqià 赶上 gǎnshàng

    - Bọn họ vừa hay đuổi kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Hán , Hàn
    • Âm hán việt: Hàn , Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMJ (水一十)
    • Bảng mã:U+6C57
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Qián
    • Âm hán việt: Cản
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOMJ (土人一十)
    • Bảng mã:U+8D76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao