走马调 zǒumǎ diào
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu mã điệu】

Đọc nhanh: 走马调 (tẩu mã điệu). Ý nghĩa là: tẩu mã.

Ý Nghĩa của "走马调" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走马调 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tẩu mã

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走马调

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 爱 ài 走调儿 zǒudiàoér

    - anh ấy hát hay lạc giọng

  • volume volume

    - 调教 tiáojiào 劣马 lièmǎ

    - chăm sóc huấn luyện con ngựa kém

  • volume volume

    - 走调儿 zǒudiàoér

    - sai điệu; lạc giọng

  • volume volume

    - 领导班子 lǐngdǎobānzi 走马换将 zǒumǎhuànjiāng 后 hòu , 工作 gōngzuò 有 yǒu 了 le 起色 qǐsè

    - sau khi thay đổi ê kíp lãnh đạo, công việc có tiến triển.

  • volume volume

    - 她 tā 拨转 bōzhuǎn 马头 mǎtóu , 向南走 xiàngnánzǒu 去 qù

    - Cô ấy quay đầu ngựa, đi về hướng nam.

  • volume volume

    - 他 tā 马马虎虎 mǎmǎhǔhǔ 拾掇 shíduō 一下 yīxià 就 jiù 走 zǒu 了 le , 这 zhè 不是 búshì 糊弄 hùnòng 局 jú 吗 ma

    - anh ấy thu dọn qua quýt rồi đi, đây không phải là làm lấy lệ hay sao?

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 步履蹒跚 bùlǚpánshān 地 dì 走 zǒu 在 zài 马路上 mǎlùshàng

    - Người già bước đi loạng choạng trên đường

  • volume volume

    - 走 zǒu 在 zài 马路上 mǎlùshàng 朋友 péngyou 是不是 shìbúshì 常常 chángcháng 提醒 tíxǐng 你 nǐ , 挺胸 tǐngxiōng 抬头 táitóu 不要 búyào 看 kàn 手机 shǒujī

    - Bạn bè đi trên đường có thường nhắc bạn rằng, ngẩng đầu ưỡn ngực không nhìn vào điện thoại

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao