走色 zǒu shǎi
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu sắc】

Đọc nhanh: 走色 (tẩu sắc). Ý nghĩa là: phai màu; bạc màu. Ví dụ : - 这布一洗就走色。 vải này giặt sẽ phai màu.

Ý Nghĩa của "走色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走色 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phai màu; bạc màu

落色

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这布 zhèbù 一洗 yīxǐ 就 jiù 走色 zǒusè

    - vải này giặt sẽ phai màu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走色

  • volume volume

    - 这 zhè 颜色 yánsè 走 zǒu 得 dé 太 tài 厉害 lìhai

    - Màu này thay đổi quá nhiều.

  • volume volume

    - 领导班子 lǐngdǎobānzi 走马换将 zǒumǎhuànjiāng 后 hòu , 工作 gōngzuò 有 yǒu 了 le 起色 qǐsè

    - sau khi thay đổi ê kíp lãnh đạo, công việc có tiến triển.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 新近 xīnjìn 走红 zǒuhóng 的 de 男演员 nányǎnyuán 在 zài 这部 zhèbù 新 xīn 影片 yǐngpiān 中 zhōng 扮演 bànyǎn 重要 zhòngyào 角色 juésè

    - Ngôi nam diễn viên mới nổi gần đây đóng vai trò quan trọng trong bộ phim mới này.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 的 de 景色 jǐngsè 映入眼帘 yìngrùyǎnlián

    - cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 走 zǒu 了 le 颜色 yánsè

    - Chiếc áo này đã phai màu.

  • volume volume

    - 老 lǎo 田 tián 走南闯北 zǒunánchuǎngběi 几十年 jǐshínián 与 yǔ 形 xíng 形色 xíngsè 的 de 人 rén 都 dōu 打过 dǎguò 交道 jiāodào

    - Lão Thiên đã đi khắp miền bắc và nam trong nhiều thập kỷ và đã tiếp xúc với đủ loại người.

  • volume volume

    - 他 tā 神色 shénsè 慌张 huāngzhāng 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 教室 jiàoshì

    - Anh ấy bước vào lớp học với vẻ mặt hoảng hốt.

  • volume volume

    - 这布 zhèbù 一洗 yīxǐ 就 jiù 走色 zǒusè

    - vải này giặt sẽ phai màu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao