走纱 zǒu shā
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu sa】

Đọc nhanh: 走纱 (tẩu sa). Ý nghĩa là: dạt.

Ý Nghĩa của "走纱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走纱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dạt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走纱

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 走 zǒu

    - Cùng đi.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人 rén 并排 bìngpái 地 dì 走 zǒu 过来 guòlái

    - ba người dàn hàng đi qua

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 上课时 shàngkèshí 他 tā 总是 zǒngshì 走心 zǒuxīn

    - Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:フフ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMFH (女一火竹)
    • Bảng mã:U+7EB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao