走索 zǒu suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu tác】

Đọc nhanh: 走索 (tẩu tác). Ý nghĩa là: xiếc đi dây.

Ý Nghĩa của "走索" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走索 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xiếc đi dây

走绳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走索

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 走 zǒu

    - Cùng đi.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 眼神儿 yǎnshénér 不好 bùhǎo , 他 tā 上 shàng 下楼 xiàlóu 都 dōu 要 yào 摸索 mōsuo 着 zhe 走 zǒu

    - Thị lực của ông nội không tốt và ông phải mò mẫm đường đi lên xuống cầu thang.

  • volume volume

    - 车坏 chēhuài 了 le , 索性 suǒxìng 走路 zǒulù 吧 ba

    - Xe hỏng rồi, đành đi bộ thôi.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 线索 xiànsuǒ 都 dōu 不 bù 完整 wánzhěng

    - Ba manh mối đều không đầy đủ.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人 rén 并排 bìngpái 地 dì 走 zǒu 过来 guòlái

    - ba người dàn hàng đi qua

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao