赫章 hè zhāng
volume volume

Từ hán việt: 【hách chương】

Đọc nhanh: 赫章 (hách chương). Ý nghĩa là: Quận Hezhang thuộc tỉnh Bijie 畢節地區 | 毕节地区 , Quý Châu.

Ý Nghĩa của "赫章" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Hezhang thuộc tỉnh Bijie 畢節地區 | 毕节地区 , Quý Châu

Hezhang county in Bijie prefecture 畢節地區|毕节地区 [Bi4 jié dì qū], Guizhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赫章

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 从 cóng 骑缝章 qífèngzhāng 看 kàn 有 yǒu 川 chuān 都 dōu 二字 èrzì 应是 yìngshì 四川 sìchuān 成都 chéngdū 县印 xiànyìn 字样 zìyàng

    - Xét trên con dấu, có hai chữ này...

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 国家 guójiā 立下 lìxià 了 le 赫赫 hèhè 功勋 gōngxūn

    - Anh ấy đã lập nên công trạng to lớn cho đất nước.

  • volume volume

    - 黄澄澄 huángchéngchéng 的 de 金质奖章 jīnzhìjiǎngzhāng

    - huy chương vàng óng

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 逃票 táopiào , 照章 zhàozhāng 罚款 fákuǎn

    - hành khách trốn vé, sẽ căn cứ theo điều khoản mà phạt.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 文章 wénzhāng 中 zhōng 撮 cuō 要点 yàodiǎn

    - Anh ấy trích các điểm quan trọng từ bài viết.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 从 cóng 个人 gèrén 的 de 好恶 hàowù 出发 chūfā 来 lái 评定 píngdìng 文章 wénzhāng 的 de 好坏 hǎohuài

    - không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.

  • volume volume

    - 从 cóng 文章 wénzhāng 中 zhōng , 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 知道 zhīdào 冬天 dōngtiān 有 yǒu 六个 liùgè 节气 jiéqì

    - Qua bài viết chúng ta có thể biết mùa đông có sáu tiết khí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 章›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lập 立 (+6 nét), âm 音 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Chương
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTAJ (卜廿日十)
    • Bảng mã:U+7AE0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+7 nét)
    • Pinyin: Hè , Shì , Xì
    • Âm hán việt: Hách
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCGLC (土金土中金)
    • Bảng mã:U+8D6B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao